Chắc hẳn nhiều doanh nghiệp khi chuẩn bị lắp đặt hệ thống thông gió nhà xưởng cũng đã tìm hiểu về tiêu chuẩn thông gió cho nhà xưởng TCVN 5687: 2010. Nhưng chưa hiểu chi tiết về tiêu chuẩn này để đối chiếu thông tin mà đơn vị thi công đưa ra. Vì vậy Sumitech đã tổng hợp chi tiết ngay sau đây, doanh nghiệp hãy tìm hiểu ngay nhé.
https://drive.google.com/drive/u/1/folders/1cCKmvWnhGSTIHVoBUAACoYWWpg6WWVKQ
Tiêu chuẩn thông gió nhà xưởng TCVN 5687: 2010 là gì?
1. Tiêu chuẩn thông gió nhà xưởng mới nhất hiện nay
Thông gió – điều hoà không khí tiêu chuẩn thiết kế (Ventilation-air conditioning Design standards) được gọi tắt là TCVN 5687: 2010.
Đây là tiêu chuẩn do trường đại học Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định, bộ Khoa học và công nghệ công bố. Tiêu chuẩn TCVN 5687:2010 được thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 5687:1992 trước đây.
Hiện nay, tiêu chuẩn TCVN 5687: 2010 là tiêu chuẩn ưu tiên hàng đầu để thiết kế hệ thống cấp gió tươi, thông gió tầng hầm, nhà xưởng. Cung cấp quy định về chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu hệ thống thông gió, điều hòa không khí.
(Kỹ thuật SEO tạo file download tài liệu gốc)
https://drive.google.com/drive/u/1/folders/1cCKmvWnhGSTIHVoBUAACoYWWpg6WWVKQ
Tiêu chuẩn TCVN 5687: 2010 là tiêu chuẩn ưu tiên hàng đầu để thiết kế hệ thống cấp gió tươi cho nhà xưởng
2. Nội dung tiêu chuẩn thông gió nhà xưởng
2.1 Tiêu chuẩn cấp gió tươi cho phòng được điều hòa không khí tiện nghi
Doanh nghiệp có thể theo dõi được chính xác lượng khí tươi cần cấp cho phòng là bao nhiêu nhằm có biện pháp sử dụng biện pháp thông gió thích hợp.
| TT | Tên phòng | Diện tích m2/ người | Lượng không khí ngoài yêu cầu | Ghi chú | |
| m3/h/người | m3/h.m2 | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Khách sạn, nhà nghỉ | ||||
| Phòng ngủ | 10 | 35 | Không phụ thuộc diện tích phòng | ||
| Phòng khách | 5 | 35 | |||
| Hành lang | 3 | 25 | |||
| Phòng hội thảo | 2 | 30 | |||
| Hội trường | 1 | 25 | |||
| Phòng làm việc | 12-14 | 30 | |||
| Sảnh đón tiếp | 1.5 | 25 | |||
| Phòng ngủ tập thể | 5 | 25 | |||
| Phòng tắm | – | – | 40 | Dùng khi cần, không thường xuyên | |
| 2 | Cửa hàng giặt khô | 3 | 40 | ||
| 3 | Nhà hàng ăn uống | ||||
| Phòng ăn | 1.4 | 30 | |||
| Phòng cà phê, thức ăn nhanh | 1 | 30 | |||
| Quầy bar, cốc – tai | 1 | 35 | Cần lắp đặt thêm hệ thống hút khói | ||
| Nhà bếp (nấu nướng) | 5 | 25 | Phải có hệ thống hút mùi. Tổng lượng không khí ngoài và gió thâm nhập từ các phòng kề bên phải đủ đảm bảo lưu lượng hút thải không dưới 27 m3/h.m2. | ||
| 4 | Nhà hát, rạp chiếu bóng | ||||
| Phòng khám giả | 0.7 | 25 | Cần có thông gió đặc biệt để loại bỏ các ảnh hưởng của quá trình dàn dựng, ví dụ như khâu lửa khói, sương mù v..v… | ||
| Hành lang | 0.7 | 20 | |||
| Studio | 1.5 | 25 | |||
| Phòng bán vé | 1.6 | 30 | |||
| 5 | Cơ sở đào tạo, trường học | ||||
| Phòng học | 2 | 25 | |||
| Phòng thí nghiệm (PTN) | 3.3 | 35 | Xem thêm quy định tại tài liệu của phòng thử nghiệm. | ||
| Phòng hội thảo, tập huấn | 3.3 | 30 | |||
| Thư viện | 5 | 25 | |||
| Hội trường | 0.7 | 25 | |||
| Phòng học nhạc, học hát | 2 | 25 | |||
| Hành lang | – | – | 2 | ||
| Phòng kho | – | – | 9 | Chỉ hoạt động khi cần | |
| 6 | Bệnh viện, trạm xá, nhà an dưỡng | ||||
| Phòng bệnh nhân | 10 | 40 | |||
| Phòng khám bệnh | 5 | 25 | |||
| Phòng phẫu thuật | 5 | 50 | |||
| Phòng thí nghiệm tử thi | – | – | 9 | Không được lấy không khí tuần hoàn từ đây cấp vào các phòng khác. | |
| Phòng vật lý trị liệu | 5 | 25 | |||
| Phòng ăn | 1 | 25 | |||
| Phòng bảo vệ | 2.5 | 25 | |||
| 7 | Nhà thi đấu thể dục thể thao và giải trí | ||||
| Khán đài thi đấu | 0.7 | 25 | |||
| Phòng thi đấu | 1.4 | 35 | |||
| Sân trượt băng trong nhà | – | – | 9 | Có thể đòi hỏi lưu lượng không khí lớn hơn để khống chế độ ẩm. | |
| Bể bơi trong nhà có khán giả | – | – | 9 | ||
| Sàn khiêu vũ | 1 | 40 | |||
| Phòng Bowling | 1.4 | 40 | |||
| 8 | Các không gian công cộng | ||||
| Hành lang và phòng chứa đồ gia dụng | – | – | 1 | ||
| Dãy cửa hiệu buôn bán | 5 | – | 4 | ||
| Cửa hàng | 20 | – | 1 | ||
| Phòng nghỉ | 1.5 | 25 | |||
| Phòng hút thuốc | 1.5 | 30 | Phải hút thải khí, không tuần hoàn khí thải. | ||
| 9 | Các loại cửa hàng đặc biệt | ||||
| Cửa hàng cắt tóc | 4 | 25 | |||
| Cửa hàng chăm sóc sắc đẹp | 4 | 40 | |||
| Cửa hàng quần áo, đồ gỗ | – | – | 5 | ||
| Cửa hàng bán hoa | 12 | 25 | |||
| Siêu thị | 12 | 25 | |||
| 10 | Bến xe, nhà ga | ||||
| Phòng đợi tàu, xe | 1 | 25 | |||
| Sân ga (trong nhà) | 1 | 25 | |||
| 11 | Nhà hành chính – Công sở | ||||
| Phòng làm việc | 8-10 | 25 | |||
| Phòng hội thảo, phòng hội đồng, phòng họp ban GĐ | 1 | 30 | |||
| Phòng chờ | 2 | 25 | |||
| 12 | Nhà ở | ||||
| Phòng ngủ | 8-10 | 35 | |||
| Phòng khách | 8-10 | 30 | |||
| CHÚ THÍCH: Diện tích m2/ người ghi ở cột 3 là diện tích thực tế dành cho vị trí chiếm chỗ của người trong phòng. | |||||
2.2 Tiêu chuẩn cấp gió tươi cho phòng cơ khí
Bảng thông gió cơ khí này áp dụng cho nhiều loại công trình khác nhau. Từ đây giúp doanh nghiệp sẽ có căn cứ cụ thể để cung cấp lưu lượng khí tươi cho các phòng thông gió cơ khí.
| Loại phòng, công trình | Số lần ( bội số) trao đổi không khí |
| Công sở | 6 |
| Nhà ở, phòng ngủ | 2-3 |
| Phòng ăn khách sạn, căng tin | 10 |
| Cửa hàng, siêu thị | 6 |
| Xí nghiệp, nhà công nghiệp | 6 |
| Phòng học | 8 |
| Phòng thí nghiệm | 10-12 |
| Thư viện | 5-6 |
| Bệnh viện | 6-8 |
| Nhà hát, rạp chiếu bóng | 6 |
| Sảnh, hành lang, cầu thang, lối ra** | 4 |
| Phòng tắm, phòng vệ sinh | 10 |
| Phòng bếp (thương nghiệp, ký túc xá, xí nghiệp) | 20 |
| Gara ô tô | 6* |
| Trung tâm cứu hỏa | 6 |
| Phòng máy bơm cấp thoát nước | 8 |
| * Áp dụng đối với chiều cao phòng 2.5m. Khi chiều cao phòng trên 2,5m phải tính theo tỉ lệ tăng của chiều cao ** Sảnh có diện tích dưới 10m2 không đòi hỏi phải có thông gió cơ khí Đối với phòng trong tầng hầm, bội số trao đổi không khí có thể tăng thêm từ 20% đến 50%. | |
2.3 Các tiêu chuẩn khác
Các tiêu chuẩn khác doanh nghiệp cần tham khảo để áp dụng cùng với tiêu chuẩn TCVN 5687:2010:
- TCVN 2622:1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế
- TCVN 3254:1989 An toàn cháy – Yêu cầu chung
- TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió – Yêu cầu chung về an toàn
- TCVN 5279:1990 An toàn cháy nổ – Bụi cháy- Yêu cầu chung
- TCVN 5937:2005 Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh
- TCVN 5938:2005 Chất lượng không khí – Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh
- TCVN 5939:2005 Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ
- TCVN 5940:2005 Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ
- TCXDVN 175:2005 Mức ồn cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió, điều hòa không khí và cấp lạnh – Chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu
- QCXDVN 02:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam – số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng – Phần 1.
- QCXDVN 05:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam – Nhà ở và công trình công cộng – An toàn sinh mạng và sức khỏe
- QCXDVN 09:2005 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam – Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng có hiệu quả.
Tiêu chuẩn Vệ sinh lao động về giới hạn nồng độ cho phép của các chất độc hại trong không khí vùng làm việc của các phân xưởng sản xuất – do Bộ Y tế ban hành năm 2002.
Công ty cổ phần công nghiệp Sumitech (SMI) được thành lập từ năm 2008 là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực thi công, xây lắp công nghiệp, thiết bị vật tư công nghiệp và các giải pháp thông minh được khách hàng đánh giá cao về chất lượng cũng như tiến độ thực hiện dự án.
Trên đây là tiêu chuẩn thông gió nhà xưởng mà doanh nghiệp cần chú ý khi thực hiện lắp đặt hệ thống thông gió. Khi cần tư vấn và hỗ trợ chi tiết, doanh nghiệp hãy liên hệ ngay với kỹ sư của Sumitech.
Với 12 năm kinh nghiệm thi công M&E và thực thi dự án thông gió cho nhiều doanh nghiệp (như Honda VietNam, Viện khoa học Việt Nam – Hàn Quốc, nhà máy tại Thanh Trì,…) Sumitech sẽ giúp doanh nghiệp có được hệ thống thông gió phù hợp nhất.
Liên hệ kỹ sư tư vấn trực tiếp:
- Hotline: 099 33 66 686.
- Địa chỉ: Phòng 1702-N01A, Tòa nhà K35, Đường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, HN.



