Xe nâng Elevah 70 thuộc dòng xe Push Around (P.A) là sản phẩm tiêu biểu của Elevah. Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của châu Âu, các dòng xe của Elevah được chuyên gia đánh giá rất cao về chất lượng cũng như bởi các công dụng của nó mạng lại.
Đặc điểm của xe nâng Elevah 70
Tổng tải trọng của xe là 200kg. Kích thước của xe là 1,32m x 0,78m. Xe được trang bị thêm bộ chân chống giúp xe giữ thăng bằng khi nâng lên cao. Kích thước xe khi có chân thăng bằng là 1,38m x 1,35m.

Xe nâng Elevah 70 có thể nâng tới độ cao 6m. Khi có chân thăng bằng, độ cao đạt được là 7,25m. Điều đó giúp bạn xử lý tốt hơn những công việc ở trên cao, tăng năng suất khi làm việc. Sản phẩm được làm bằng nhôm, có độ bền bỉ cao.

Có khoang chứa lớn, với kích thước 0,78m x 0,79m. Có khóa chốt để đảm bảo an toàn khi sử dụng. Xe có thêm khay chứa đồ ở phía sau với diện tích bề mặt là 0,76m x 0,42m. Sức chứa của khay là 20kg. Xe hoạt động tốt nhất ở nhiệt độ từ -15°C đến 40°C.

Công ty Cổ phần Công nghiệp Sumitech là nhà phân phối sản phẩm xe nâng Elevah duy nhất tại Việt Nam. Hãy liên hệ chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá tốt nhất.
Thông số kỹ thuật
| Không có bộ thăng bằng | Có bộ thăng bằng | ||
| Chiều cao làm việc tối đa | 6 m | 7.25 m | |
| Sức chứa tối đa | 200 kg | ||
| Số người | 1 | ||
| Phạm vi sử dụng | trong nhà | ||
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1770 mm | |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 380 mm | |
| C | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác | 4000 mm | 5250 mm |
| D | Kích thước cơ sở của sàn xe | 1320 mm | 1380 mm |
| E | 780 mm | 1350 mm | |
| F | Kích thước lồng đứng | 780 mm | |
| G | 790 mm | ||
| H | Khoảng cách tối đa từ tường | 0 mm | 40 mm |
| I | 0 mm | 300 mm | |
| J | Kích thước khay chứa đồ (phía sau) | 760 mm | |
| K | 420 mm | ||
| Sức chứa của khay | 20 Kg | ||
| Khối lượng của xe (bao gồm cả bộ thăng bằng) | 390 Kg | ||
| Kích thước bánh xe lái | Ø 200 x 50 mm | ||
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 150 x 45 mm | ||
| Năng lượng cung cấp | Ắc quy axit – chì 12V, 105 Ah | 220 V 50/60 Hz | |
| Sạc pin | 110 V – 230V 50/60 Hz | ||
| Tốc độ nâng/hạ tối đa | 0.2 – 0.15 m/s | ||
| L | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 2 KN | 2.1 KN |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 200 | ||









